Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi

khái quát

Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi

561,816,000 VNĐ

Khối lượng toàn bộ 4,990 (KG)
Kích thước tổng thể 5,165 x 1,860 x 2,240 (mm)
Công suất cực đại 120(88) / 2,900(Ps(kW) / rpm)
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Tên nhà sản xuất Công ty TNHH Ô Tô Isuzu Việt Nam
Địa chỉ nhà sản xuất 695 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh
Xuất xứ Việt Nam
Giá bán lẻ đề xuất 561,816,000 VNĐ
 

Động cơ

Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Động cơ 1
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Động cơ 2
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Động cơ 3
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Động cơ 4
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Động cơ 5
1 2 3 4 5

Nội thất

Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Nội thất 1
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Nội thất 2
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Nội thất 3
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Nội thất 4
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Nội thất 5
1 2 3 4 5

Ngoại thất

Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Ngoại thất 1
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Ngoại thất 2
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Ngoại thất 3
Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Cabin Sát-xi Ngoại thất 4
1 2 3 4

đặc điểm kỹ thuật

Kích thước tổng thể  (OL x OW x OH) mm 5,165 x 1,860 x 2,240
Chiều dài cơ sở  (WB) mm 2,765
Vệt bánh xe Trước – Sau  (AW – CW) mm 1,398 / 1,425
Khoảng sáng gầm xe  (HH) mm 210
Chiều dài Đầu xe – Đuôi xe  (FOH – ROH) mm 1,095 / 1,305
 
Khối lượng toàn bộ Kg 4,990
Khối lượng bản thân Kg 1,920
Số chỗ ngồi Người 03
Thùng nhiên liệu Lít 100
 
Tên động cơ 4JH1E5NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Dung tích xy lanh cc 2,999
Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 120 (88) / 2,900
momen xoắn cực đại N.m(Kgf.m) / rpm 290 (30) / 1,500~2,900
Hộp số MSB5K  5 số tiến & 1 số lùi
 
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00-15 12PR
Máy phát điện 14V-60A/ 14V-90A
Ắc quy 12V-80(AH) x 01
Tốc độ tối đa Km/h 94
Khả năng vượt dốc tối đa % 41
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.7
 
2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế Kèn báo lùi
Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm Hệ thống làm mát và sưởi kính
Tay nắm cửa an toàn bên trong USB-MP3, AM-FM Radio
Núm mồi thuốc Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
Máy điều hòa Cảnh báo khóa Cabin
Dây an toàn 3 điểm

giới thiệu chi tiết

Q-SERIES MASTER TRUCK

ISUZU Q-Series green power - dòng xe đã trở thành “Xe tải cho mọi nhà” sau hơn 10 năm có mặt tại thị trường Việt Nam. ISUZU Q-SERIES MASTER TRUCK thế hệ mới sở hữu nhiều nâng cấp nổi bật: động cơ COMMON RAIL Euro 5, tăng công suất và mô men giúp xe vận hành mạnh mẽ; thiết kế cabin rộng rãi đặc trưng của xe tải ISUZU; trang bị hệ thống điều hòa chính hãng từ Nhật Bản; và hệ thống xử lý khí thải theo tiêu chuẩn Euro 5, góp phần giảm thiểu khí thải ra môi trường.

Động cơ Euro 5 mạnh mẽ & bền bỉ

Động cơ ISUZU Euro 5 trang bị hệ thống Common rail giúp xe vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

Không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi

Không gian cabin lớn, nâng cao sự thoải mái, tiện nghi cho khách hàng trong quá trình di chuyển.

Hộc chứa đồ tiện dụng đa dạng

Vị trí hộc chứa đồ và để cốc đa dạng.

Cụm đèn trước chiếu sáng lớn

Cụm đèn chiếu sáng lớn, khả năng chiếu sáng tốt hơn.

Gương chiếu hậu lớn

Gương chiếu hậu với tầm quan sát rộng kết hợp gương cầu lồi giúp cải thiện tầm quan sát người lái.

Hệ thống điều hòa tiêu chuẩn nhật bản

Tạo cảm giác thoải mái cho khách hàng, đặc biệt trong hành trình dài hoặc thời tiết khắc nghiệt.

Cửa sổ chỉnh điện và khóa cửa trung tâm

Mang lại sự tiện nghi và thoải mái giúp thao tác nhanh hơn cho tài xế.

Thể tích thùng nhiên liệu 100L

Thể tích thùng nhiên liệu lớn, chứa nhiều nhiên liệu hơn.

Các sản phẩm Xe tải Isuzu Q Series

Xe tải ISUZU - QLR77FE5B - Cabin Sát-xi

QKR-F E5

Giá (Đã bao gồm VAT) 561.816.000 VND
Tổng trọng tải 4,300 (Kg)
Tải trọng 1,500 (Kg)
Chiều dài cơ sở 2,765 (mm)

Xe tải ISUZU - QLR77FE5 - Cabin Sát-xi

QKR-F E5

Giá (Đã bao gồm VAT) 561.816.000 VND
Tổng trọng tải 4,990 (Kg)
Tải trọng 2,350 (Kg)
Chiều dài cơ sở 2,765 (mm)

Xe tải ISUZU - QMR77HE5A - Cabin Sát-xi

QKR-H E5

Giá (Đã bao gồm VAT) 613.008.000 VND
Tổng trọng tải 4,990 (Kg)
Tải trọng 2,100 (Kg)
Chiều dài cơ sở 3,360 (mm)

Xe tải ISUZU - QMR77HE5 - Cabin Sát-xi

QKR-H E5

Giá (Đã bao gồm VAT) 613.008.000 VND
Tổng trọng tải 5,500 (Kg)
Tải trọng 2,680 (Kg)
Chiều dài cơ sở 3,360 (mm)

Xe tải ISUZU - QLR77FE5 - QUYEN AUTO.DLAS

QKR COOL EXPRESS

Giá (Đã bao gồm VAT) 819.720.000 VND
Tổng trọng tải 4,990 (Kg)
Tải trọng 2,200 (Kg)
Chiều dài cơ sở 2,765 (mm)

Xe tải ISUZU - QMR77HE5 - QUYEN AUTO.DLAS

QKR COOL EXPRESS

Giá (Đã bao gồm VAT) 916.920.000 VND
Tổng trọng tải 5,500 (Kg)
Tải trọng 2,490 (Kg)
Chiều dài cơ sở 3,360 (mm)

Xe tải ISUZU - QMR77HE5A - QUYEN AUTO.DLAS

QKR COOL EXPRESS

Giá (Đã bao gồm VAT) 916.920.000 VND
Tổng trọng tải 4,990 (Kg)
Tải trọng 1,990 (Kg)
Chiều dài cơ sở 3,360 (mm)

nhận báo giá

    Để lại thông tin nhận báo giá

    0 (0)